vỗ tay

Học thuật
Thân thiện
vỗ tay

Khán giả vỗ tay nhiệt liệt sau màn biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đập hai lòng bàn tay vào nhau, thường để tạo ra âm thanh: Hành động dùng hai bàn tay đập vào nhau một hoặc nhiều lần.
    • Tỏ ý hoan nghênh, khen ngợi, tán thưởng hoặc đồng tình: Hành động vỗ tay thường được dùng như một cử chỉ để biểu lộ sự đánh giá tích cực, chào mừng hoặc ủng hộ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khán giả nhiệt liệt vỗ tay sau màn trình diễn xuất sắc. (Hành động thể hiện sự khen ngợi.)
    • Các em nhỏ hào hứng vỗ tay theo nhịp bài hát. (Hành động tạo ra âm thanh theo giai điệu.)
    • Mọi người đồng loạt đứng dậy vỗ tay chào mừng vị khách danh dự. (Hành động thể hiện sự chào đón, tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vỗ tay khen" / "vỗ tay tán thưởng": vỗ tay để thể hiện sự khen ngợi, tán dương một cách cụ thể.
    • Cả hội trường vỗ tay khen ngợi tài năng của nghệ sĩ.
  • "vỗ tay đồng ý": vỗ tay để biểu thị sự đồng thuận, tán thành với một ý kiến hoặc quyết định.
    • Sau khi nghe đề xuất, tất cả đại biểu đều vỗ tay đồng ý.
  • "vỗ tay vang dội" / "tiếng vỗ tay ran": Cụm từ miêu tả tiếng vỗ tay to, rộn ràng kéo dài.
    • Tiếng vỗ tay ran khắp rạp hát sau màn kết thúc.
Biến thể từ gần giắng
  • Tràng pháo tay (danh từ): Một tràng, một đợt vỗ tay liên tục kéo dài.
    • Bài phát biểu nhận được một tràng pháo tay nồng nhiệt.
  • Vỗ tay bôm bốp (cụm động từ): Cách vỗ tay mạnh mẽ, tạo tiếng lớn rõ ràng.
  • Hoan hô (động từ): La lớn lên để cổ , chào mừng; thường đi kèm với vỗ tay.
Từ đồng nghĩa
  • Tán thưởng: Tỏ ý khen ngợi, đánh giá cao (hành động vỗ tay một hình thức tán thưởng).
  • Hoan nghênh: Tỏ thái độ vui mừng, nhiệt liệt đón chào (hành động vỗ tay một cách hoan nghênh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Ghi chú: Tiếng Việt không cấu trúc phrasal verb giống tiếng Anh. Dưới đây các cụm động từ thông dụng với "vỗ tay") - Vỗ tay cổ : vỗ tay để động viên, khích lệ tinh thần. - Cổ động viên vỗ tay cổ cho đội nhà không ngừng nghỉ. - Vỗ tay chào mừng: vỗ tay để thể hiện sự đón tiếp nồng hậu. - Đoàn đại biểu được vỗ tay chào mừng khi bước vào hội trường.

Thành ngữ liên quan
  • Vỗ tay không đều tay: Thành ngữ ám chỉ sự thiếu đồng lòng, không thống nhất trong một tập thể.
    • Một dự án sẽ khó thành công nếu các thành viên vỗ tay không đều tay.
  • Vỗ tay bắt bài: Hành động vỗ tay theo nhịp để dẫn dắt hoặc khích lệ người khác hát, thường thấy trong các buổi sinh hoạt tập thể.
    • Anh ấy người vỗ tay bắt bài rất hay, tạo không khí sôi nổi cho cả nhóm.
vỗ tay

Khán giả vỗ tay nhiệt liệt sau màn biểu diễn.

  1. đgt. Đập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh: vỗ tay khen Tiếng vỗ tay ran cả hội trường